Bìa tạp chí

 

009bet

Food storage and processing in Dong Anh district, HaNoi in 2018

Dang Quang Tan Nguyen Thi Hai Yen Nguyen Quang Dung Le Thi Huong Phan Thi Kim
Published 10/01/2019

Article Details

How to Cite
Dang Quang Tan, Nguyen Thi Hai Yen, Nguyen Quang Dung, Le Thi Huong, Phan Thi Kim. "Food storage and processing in Dong Anh district, HaNoi in 2018". Vietnam Journal of Food Control. vol. 2, no. 3, pp. 74-80, 2019
PP
74-80
Counter
477

Main Article Content

Abstract

The survey on food preservation and processing practices of local people was conducted in Dong Anh District, Hanoi in 2018. A cross-sectional descriptive study was carried out by interviewing 312 people. Results showed that, approximately 50% of the people participating in the study regularly checked the expired date of food. Regarding food preservation, 78.9% of people stored meats in the upper compartment of the cooler in refrigerators; 90.1% of people stored vegetables in the lower one; and 82.9% of people stored cooked food in refrigerators. In addition, 78.9% of people used separate cutting boards for cooked and raw foods; 55.1% of people used vegetable oil and 32.3% of people used both vegetable oil and animal fat. In conclusion, the rate of people having proper practice of food preservation and processing was not high. Therefore, training and communication programs on food preservation and processing methods should be strengthened.

Keywords:

Food preservation and processing, Dong Anh district, Hanoi

References

1. Thu Hòa (2018), “Đẩy mạnh phát triển chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn”, Tạp chí Con số và Sự kiện, tổng cục thống kê số 7/2018 (532).
2. Nguyễn Hải, Phạm Thu (2012), “Gốc rễ, ngọn ngành của ngộ độc tập thể”, truy cập ngày 22/08/2012, tại trang thông tin sức khỏe và đời sống cơ quan ngôn luận Bộ Y tế,http://suckhoedoisong.vn/20120818085352474p61c67/goc-re-ngon-nganh-cua-ngo-doc-tapthe.htm.
3. Quốc hội khóa XII (2010), Luật An toàn thực phẩm, Nhà xuất bản Y học Hà Nội
4. E. Langiano, M. Ferrara, L. Lanni (2012), “Food safety at home: knowledge and practices of consumers”, Z Gesundh Wiss, 20(1), p. 47 - 57.
5. R. Meysenburg, J. A. Albrecht, R. Litchfield (2014), “Food safety knowledge, practices and beliefs of primary food preparers in families with young children. A mixed methods study”, Appetite, 73, p.121 - 131.
6. Lưu Ngọc Hoạt (2014), “Nghiên cứu khoa học y học”, Nhà xuất bản Y học, Trường Đại học Y Hà Nội.
7. Nguyễn Thùy Dương (2016), “Thực trạng an toàn thực phẩm và kiến thức, thực hành của người chế biến thực phẩm tại bếp ăn tập thể trường tiểu học khu vực nội thành Hà Nội năm 2015”, Luận văn thạc sỹ Y học, Trường Đại học Y Hà Nội.
8. Đặng Quang Tân, Lê Thị Quỳnh Trang, Nguyễn Hoài Vũ (2019), “Kiến thức, thực hành của người chế biến thực phẩm tại bếp ăn tập thể của một số trường tiểu học thành phố Hà Nội năm 2018 và một số yếu tố liên quan”, Tạp chí Y học thực hành, Số 4, tr 35 - 38.
9. Ngô Oanh Oanh (2016), “Thực trạng và quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm tại bếp ăn tập thể các trường mầm non của huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ năm 2016”, Luận văn thạc sỹ y học, Trường Đại học Y Hà Nội.
10. Đặng Quang Tân (2019), “Thực trạng an toàn vệ sinh thực phẩm tại bếp ăn tập thể của một số trường tiểu học thành phố Hà Nội năm 2018”, Luận văn thạc sỹ y học, Trường Đại học Y Hà Nội.

 Submit